INTERNET CÁP QUANG DOANH NGHIỆP – Fiber S
Gói cước cáp quang doanh nghiệp Fiber S của VNPT phù hợp với quý doanh nghiệp có nhu cầu truy cập internet tốc độ cao nhiều trong nước.
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC |
TỐC ĐỘ QUỐC TẾ TỐI THIỂU |
CƯỚC THÁNG |
| Fiber S1 |
400Mbps |
2Mbps |
418.000đ |
| Fiber S2 |
800Mbps |
5Mbps |
660.000đ |
| Fiber S3 |
1.000Mbps |
12Mbps |
814.000đ |
| Fiber S1 + 2 wifi mesh |
400Mbps |
2Mbps |
473.000đ |
| Fiber S2 + 3 wifi mesh |
800Mbps |
5Mbps |
748.000đ |
| Fiber S3 + 3 wifi mesh |
1.000Mbps |
12Mbps |
902.000đ |
INTERNET CÁP QUANG DOANH NGHIỆP – Fiber Extra
Gói cước cáp quang doanh nghiệp Fiber Extra của VNPT phù hợp với quý doanh nghiệp có nhu cầu truy cập internet tốc độ cao nhiều trong nước. Các gói cước từ Fiber Xtra2 trở lên, quý khách được VNPT tặng 1 ip tĩnh miễn phí.
| FiberExtra+ |
Băng thông trong nước |
Loại IP |
Cước tháng |
| FiberXtra1 |
200Mbps |
Động |
286,000 |
| FiberXtra2 |
300Mbps |
Tĩnh |
550,000 |
| FiberXtra3 |
500Mbps |
Tĩnh |
1,760,000 |
| FiberXtra4 |
800Mbps |
Tĩnh |
5,500,000 |
| FiberXtra5 |
1,000Mbps |
Tĩnh |
8,800,000 |
| FiberXtra6 |
2,000Mbps |
Tĩnh |
16,500,000 |
INTERNET CÁP QUANG DOANH NGHIỆP
Áp dụng cho doanh nghiệp mới thành lập dưới 6Th tại địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Các gói cước từ FiberEco3 trở lên, quý khách được VNPT tặng 1 ip tĩnh miễn phí.
| TÊN GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ TRONG NƯỚC / QTTĐ |
CAM KẾT QT.TT |
CƯỚC THÁNG |
| FibereEco1 |
80Mbps |
3Mbps |
352,000 |
| FiberEco2 |
120Mbps |
4Mbps |
418,000 |
| FiberEco3 |
150Mbps |
6Mbps |
858,000 |
| FiberEco4 |
200Mbps |
7Mbps |
1,100,000 |
| Fiber4 |
200Mbps |
10Mbps |
2,200,000 |
| FiberEco5 |
300Mbps |
12Mbps |
3,520,000 |
| Fiber5 |
300Mbps |
18Mbps |
5,500,000 |
| Fiber6 |
500Mbps |
32Mbps |
9,900,000 |
| FiberVip6 |
500Mbps |
45Mbps |
13,200,000 |
| Fiber7 |
800Mbps |
55Mbps |
17,600,000 |
| FiberVip7 |
800Mbps |
65Mbps |
22,000,000 |
| Fiber8 |
1,000Mbps |
80Mbps |
27,500,000 |
| FiberVip8 |
1,000Mbps |
100Mbps |
33,000,000 |
| FiberVip9 |
2,000Mbps |
200Mbps |
60,500,000 |